Phoenix Contact
Phoenix Contact
Truyền thông công nghiệp
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp Phoenix Contact FL SWITCH SMCS 6GT/2SFP - 2891479
-
Hotline kỹ thuật0984.362.956
-
Email báo giá[email protected]
-
Tài liệu kỹ thuậtTải catalogue
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp Phoenix Contact FL SWITCH SMCS 6GT/2SFP – Mã 2891479
Mô tả và chức năng chính
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp có dòng sản phẩm Managed Switch SMCS; cấp bảo vệ IP20; phương thức đấu nối RJ45 (Ethernet (RJ45)); màu sắc gray aluminum.
Thông số kỹ thuật chính
- Loại sản phẩm: bộ chuyển mạch
- Dòng sản phẩm: Managed Switch SMCS
- Số kênh: 6 (RJ45 ports) (Ethernet (RJ45))
- Số kênh: 2 (SFP ports) (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: RJ45 (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: SFP (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: RS-232-C, 6-pos. MINI-DIN socket (PS/2) (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: đấu nối vít
- Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000 Mbps (Ethernet (RJ45))
- Tốc độ truyền dữ liệu: 1000 Mbps (full duplex) (Ethernet (RJ45))
- Chiều dài truyền dẫn: 100 m (per segment) (Ethernet (RJ45))
- Chiều dài truyền dẫn: up to 80 km (Depending on the fiber/SFP module used) (Ethernet (RJ45))
- Cấp phù hợp PROFINET: Conformance Class B
- Bảng địa chỉ MAC: 4000
- Chức năng cơ bản: Store-and-forward switch complies with IEEE 802,3 4 priority classes in acc. with IEEE 802,1 P TCP/IP protocol, BootP-capable, port-mirroring, integrated web server function, multicast filtering, IGMP snooping, VLAN, Rapid Spanning Tree (RSTP), PROFINET Device, Media Redundancy Protocol (MRP).
- Kiểu lắp đặt: lắp trên thanh DIN
- Cấp bảo vệ: IP20
- Nhiệt độ làm việc: 0 °C ... 55 °C (không ngưng tụ)
- Chiều rộng: 128 mm
- Chiều cao: 110 mm
- Chiều sâu: 69 mm
- Màu sắc: gray aluminum
- Trình duyệt hỗ trợ: Internet Explorer 5,5 or higher
- Đèn báo trạng thái và chẩn đoán: LEDs: US1, US2 (power supply), Fail (alarm contact), 2 LEDs per Ethernet port (Link and switchable Activity/Speed/Duplex)
- Dòng tiêu thụ: 650 mA
- Công suất tổn hao tối đa ở điều kiện danh định: 15,6 W
- Môi trường truyền dẫn: đồng
- Dải điện áp cấp nguồn: 18 V DC ... 32 V DC
- Độ gợn đầu ra: 3,6 V PP (within the permitted voltage range)
- Dòng tiêu thụ điển hình: 600 mA (tại Us = 24 V DC)
- Cỡ dây AWG: 24 ... 12
- Chiều dài tuốt dây: 7 mm
- Nhiệt độ lưu kho/vận chuyển: -40 °C ... 85 °C
- Độ ẩm cho phép khi vận hành: 5 % ... 95 % (không ngưng tụ)
- Độ ẩm cho phép khi lưu kho/vận chuyển: 5 % ... 95 % (không ngưng tụ)