Phoenix Contact
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp Phoenix Contact FL SWITCH SFNT 15TX/FX - 2891953
-
Hotline kỹ thuật0984.362.956
-
Email báo giá[email protected]
-
Tài liệu kỹ thuậtTải catalogue
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp Phoenix Contact FL SWITCH SFNT 15TX/FX – Mã 2891953
Mô tả và chức năng chính
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp có dòng sản phẩm Unmanaged Switch SFNT; cấp bảo vệ IP20; phương thức đấu nối RJ45 (Ethernet (RJ45)).
Thông số kỹ thuật chính
- Loại sản phẩm: bộ chuyển mạch
- Dòng sản phẩm: Unmanaged Switch SFNT
- Số kênh: 15 (RJ45 ports) (Ethernet (RJ45))
- Số kênh: 1 (SC multi-mode) (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: RJ45 (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: SC (Ethernet (RJ45))
- Phương thức đấu nối: đấu nối vít
- Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100 Mbps (Ethernet (RJ45))
- Tốc độ truyền dữ liệu: 100 Mbps (full duplex) (Ethernet (RJ45))
- Chiều dài truyền dẫn: 100 m (per segment) (Ethernet (RJ45))
- Chiều dài truyền dẫn: 12,1 km (fiberglass with F-G 62,5/125 0,7 dB/km F1000) (Ethernet (RJ45))
- Chức năng cơ bản: Unmanaged switch / auto negotiation, complies with IEEE 802,3, store-and-forward switching mode, includes alarm contacts
- Kiểu lắp đặt: lắp trên thanh DIN
- Cấp bảo vệ: IP20
- Nhiệt độ làm việc: -40 °C ... 75 °C
- Chiều rộng: 70 mm
- Chiều cao: 135 mm
- Chiều sâu: 110 mm
- Vật liệu vỏ: Aluminum
- Bước sóng: 1300 nm
- Đèn báo trạng thái và chẩn đoán: LEDs: U S1, U S2 (redundant voltage supply), link and activity per port
- Công suất tổn hao tối đa ở điều kiện danh định: 8,4 W
- Môi trường truyền dẫn: đồng
- Dải điện áp cấp nguồn: 12 V DC ... 48 V DC
- Độ gợn đầu ra: 3,6 V PP (within the permitted voltage range)
- Dòng tiêu thụ điển hình: 350 mA (tại Us = 24 V DC)
- Cỡ dây AWG: 30 ... 12
- Chiều dài tuốt dây: 7 mm
- Nhiệt độ lưu kho/vận chuyển: -40 °C ... 85 °C
- Độ ẩm cho phép khi vận hành: 5 % ... 95 % (không ngưng tụ)
- Độ ẩm cho phép khi lưu kho/vận chuyển: 5 % ... 95 % (không ngưng tụ)
- Rung động khi vận hành: in acc. with IEC 60068-2-6: 5g, 150 Hz
- Chứng nhận: s
- Tiêu chuẩn/quy định: EN 61000-6-4